FinFoolish

DIG

HOSE

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng

Bất động sản · Vốn hoá

10.200
+0,99% · 18/09/2026
KL 3,0 triệu

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

Giảmgiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
10.200
18/09/2026
Giá trị hợp lý
19.393
đ/cp
Rẻ hơn
47%
trên 20%
  • Giá trị sổ sách 11.925 × P/B trung vị 5 năm 1,63 = 19.393

Không dùng P/E: trung vị 5 năm 71,9 lần > 30 — lợi nhuận 5 năm quá thất thường (có giai đoạn gần như không lãi) nên mức P/E lịch sử không nói lên giá trị doanh nghiệp.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 22/07/2022 đến 18/09/2026 (967 điểm P/E, 1031 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 3.033 tỷ, -437 tỷ, 1.356 tỷ, 845 tỷ → cả năm 4.797 tỷ · LNST cùng kỳ: 135 tỷ, -10 tỷ, 406 tỷ, 193 tỷ → cả năm 725 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
3.032,7 tỷ · -436,9 tỷ · 1.356,2 tỷ · 844,9 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
135,0 tỷ · -9,9 tỷ · 406,4 tỷ · 193,2 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
4.797,0 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
724,7 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 4.630 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 2 tỷ) / tổng tài sản 20.486 tỷ = 23% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
22,6%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
20.485,6 tỷ
Phải thu khác
4.549,8 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
2,3 tỷ
Phải thu khác dài hạn
80,5 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 947 tỷ + lãi vay 136 tỷ) / lãi vay = 8,0 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 1.322 tỷ − tiền 2.237 tỷ) / vốn chủ 10.173 tỷ = -0,09 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
626,2 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
695,7 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
7,95 lần
Tiền và tương đương tiền
2.237,2 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
1.321,9 tỷ
Vốn chủ sở hữu
10.173,2 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
947,4 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
10,3%
Chi phí lãi vay cả năm
136,3 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
-0,09 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 12.304 tỷ so Q2/2025 14.932 tỷ: -18% · doanh thu 592 tỷ so 272 tỷ: 118% → chênh -135 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-135,2%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-17,6%
Tăng trưởng doanh thu
117,6%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 5 tỷ / LNTT 149 tỷ = 3% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
149,0 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
3,3%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
4,9 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP