FinFoolish

BMV

UPCoM

Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1

Thực phẩm & đồ uống · Vốn hoá 82 tỷ

3.400
0,00% · 21/09/2026
KL 200

Điểm sức khoẻ

41trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng −35,4%, kém chỉ số 46,1 điểm %

RSI 14 phiên

42,0 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 3.400

  • MA203.535 +4,0%
  • MA504.388 +29,1%
  • Đỉnh 20 phiên4.600 +35,3%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đáy 20 phiên2.700 −20,6%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20263.4000,0%0,3 lần
18/09/20263.4000,0%0,1 lần
17/09/20263.400−12,8%0,3 lần
16/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/20263.900+11,4%0,4 lần
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/20263.5000,0%0,1 lần
08/09/20263.5000,0%2,8 lần
07/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/20263.5000,0%0,3 lần
MACD cắt lên tín hiệu
24/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
21/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
20/08/20263.5000,0%0,4 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
3.400
21/09/2026
Giá trị hợp lý
9.662
đ/cp
Rẻ hơn
65%
trên 20%
  • Giá trị sổ sách 10.384 × P/B trung vị 5 năm 0,93 = 9.662

Không dùng P/E: trung vị 5 năm 123,5 lần > 30 — lợi nhuận 5 năm quá thất thường (có giai đoạn gần như không lãi) nên mức P/E lịch sử không nói lên giá trị doanh nghiệp.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 24/08/2022 đến 18/09/2026 (991 điểm P/E, 1007 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/4 dấu hiệu
Lãi trên giấyChưa đủ số để phán

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

Cần CFO và LNST của 4 quý gần nhất — chưa đủ.

Số gốc đã dùng
Các quý đã dùng
4,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 1 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 672 tỷ = 0% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
0,2%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
672,1 tỷ
Phải thu khác
1,2 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR 2,0 lần KHÔNG ĐO ĐƯỢC: lãi suất ngầm = lãi vay 8 tỷ / nợ vay 291 tỷ = 2,92%/năm < 3% → lãi vay đã vốn hoá vào dự án, không lấy ICR làm bằng chứng an toàn · (nợ vay 291 tỷ − tiền 25 tỷ) / vốn chủ 251 tỷ = 1,06 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
291,2 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
1,99 lần
Tiền và tương đương tiền
25,1 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
291,2 tỷ
Vốn chủ sở hữu
251,3 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
8,4 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
2,9%
Chi phí lãi vay cả năm
8,5 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
1,06 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 408 tỷ so Q2/2025 318 tỷ: 28% · doanh thu 151 tỷ so 153 tỷ: -2% → chênh 30 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
29,9%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
28,4%
Tăng trưởng doanh thu
-1,6%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 5 tỷ = 2% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
4,7 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
1,6%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
0,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 21/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

4 năm liền có trả · trung bình 2,7%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
20244111,2%
202311123,3%
202212913,8%
20218812,6%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP